PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM THÀNH
TRƯỜNG THCS PHÚ THÁI
Video hướng dẫn Đăng nhập
Bảng điểm khảo sát khối chất lượng cao khối 8 . Năm học 2014-2015
TT Họ và Tên Lớp Đợt 1 (Thi ngày 10- 15/11/2014) Đợt 2 (Thi ngày 29 - 31/12/2014 ) Đợt 3 (Thi ngày 06/4-13/4/2015)
Môn Toán Môn Ngữ Văn Môn T.Anh Môn Toán Môn Ngữ Văn Môn T.Anh Môn Toán Môn Ngữ văn Môn T.Anh
Điểm X.thứ Điểm X.thứ Điểm X.thứ Điểm X.thứ Điểm X.thứ Điểm X.thứ Điểm X.thứ Điểm X.thứ Điểm X.thứ
                                         
1 Đoàn Hữu An 8A2 4.75 60 7.00 20 3.28 95 8.00 10 5.75 69 4.25 84 6.50 22 6.00 59 3.35 62
2 Nguyễn Thị Giang Anh 8A2 6.25 27 7.00 20 7.43 23 6.50 38 7.50 12 8.15 23 5.50 40 7.50 9 5.20 25
3 Phạm Thị Kiều Anh 8A1 5.25 41 6.50 31 8.09 17 6.75 29 7.50 12 9.05 10 5.75 32 6.75 31 6.80 11
4 Nguyễn Thị Lan Anh  8A3 4.25 68 5.50 74 6.30 38 6.75 29 5.75 69 3.55 96 5.75 32 6.75 31 3.40 60
5 Nguyễn Thị Lan Anh  8A3 9.00 3 5.50 74 6.60 34 8.00 10 6.00 58 8.35 19 9.00 4 6.50 43 6.30 12
6 Nguyễn Phương Anh  8A3 1.00 100 6.00 41 4.50 77 4.00 79 6.50 38 2.80 101 4.00 75 6.50 43 2.50 87
7 Nguyễn Phương Anh  8A3 5.00 47 6.00 41 7.13 27 5.00 63 6.50 38 7.55 31 5.75 32 6.75 31 5.00 30
8 Trần Thị Thảo Anh 8A1 6.75 24 7.50 12 7.41 24 8.75 6 7.75 3 8.28 21 8.75 7 6.75 31 7.20 7
9 Trần Thảo Anh 8A1 7.00 20 7.00 20 7.85 20 7.75 14 7.75 3 8.40 18 7.00 16 7.75 6 5.90 16
10 Đỗ Tuấn Anh 8A2 0.00 104 5.50 74 4.10 85 3.75 81 5.75 69 6.55 41 4.25 70 5.50 76 2.70 82
11 Phạm Vân Anh 8A2 2.75 88 8.00 6 8.35 15 6.75 29 6.00 58 9.50 5 5.25 47 7.50 9 7.70 4
12 Đỗ Thị Vân Anh 8A3 5.00 47 6.00 41 9.08 5 5.00 63 6.50 38 9.10 9 4.50 66 7.00 21 6.90 9
13 Trần Thị Vân Anh 8A2 2.50 91 6.50 31 5.90 50 5.00 63 6.00 58 7.70 29 4.25 70 6.25 53 3.10 70
14 Vũ Thị Vân Anh 8A3 1.00 100 5.80 66 3.80 88 6.00 47 6.00 58 5.85 49 5.75 32 5.75 70 2.50 87
15 Nguyễn Thị Việt Anh 8A1 6.50 25 8.00 6 7.22 26 6.50 38 7.00 23 7.85 27 5.25 47 7.00 21 5.00 30
16 Đặng Thị Ngọc Ánh 8A3 4.00 70 7.00 20 5.05 65 4.75 70 7.30 20 5.20 63 4.25 70 6.75 31 3.40 60
17 Trịnh Ngọc Ánh 8A1 5.00 47 6.00 41 8.67 8 6.25 40 7.50 12 9.28 8 5.75 32 7.25 15 6.30 12
18 Nguyễn Thị.Ngọc Ánh 8A1 7.00 20 7.00 20 5.16 60 8.00 10 7.25 21 6.45 43 6.75 21 7.00 21 4.60 36
19 Phạm Ngọc Bảo 8A1 5.50 34 5.00 89 3.97 86 6.75 29 6.25 55 5.30 60 6.00 25 7.50 9 4.50 39
20 Đồng Thị Ngọc Bích 8A3 9.50 1 8.00 6 8.42 12 10 1 7.75 3 8.80 12 9.50 3 8.00 2 6.00 15
21 Nguyễn Văn Công 8A1 4.50 62 5.00 89 2.50 101 4.75 70 5.00 86 6.75 39 3.50 83 4.50 95 2.40 91
22 Trần Khánh Chi 8A2 6.00 28 8.50 3 7.65 21 7.50 19 7.75 3 8.45 17 4.25 70 6.00 59 5.90 16
23 Bùi Lan Chi 8A1 8.00 11 7.50 12 9.39 1 7.75 14 7.00 23 9.70 3 8.00 12 8.00 2 8.10 2
24 Hoàng Minh Chiến 8A3 6.00 28 6.00 41 5.20 59 7.25 20 5.75 69 7.30 35 4.75 60 5.50 76 5.00 30
25 Trần Trí Cương 8A1 2.25 93 5.00 89 3.25 96 3.75 81 5.25 83 4.80 71 5.00 52 4.50 95 3.20 66
26 Nguyễn Xuân Phương Diệu 8A3 7.25 18 6.50 31 9.10 4 8.25 8 6.50 38 9.65 4 8.75 7 8.00 2 7.65 5
27 Đào Tiến Dũng 8A2 9.00 3 5.30 85 5.90 50 7.75 14 5.00 86 8.53 15 8.75 7 7.00 21 5.80 19
28 Đỗ Thùy Dương 8A3 4.50 62 5.00 89 4.80 73 7.25 20 7.00 23 5.90 48 5.25 47 6.50 43 3.90 49
29 Trần Thị Thùy Dương 8A2 4.75 60 7.00 20 8.08 18 7.75 14 6.00 58 8.80 12 5.50 40 6.25 53 8.00 3
30 Đồng Văn Đạt 8A3 2.75 88 3.50 102 5.00 67 1.75 101 5.75 69 6.45 43 4.50 66 5.50 76 4.60 36
31 Nguyễn Hà Đức 8A1 2.25 93 7.00 20 6.05 45 2.50 94 4.50 95 6.00 47 1.50 101 5.25 85 5.30 23
32 Dương Huỳnh Đức 8A3 2.75 88 8.00 6 6.30 38 2.50 94 6.50 38 8.05 25 2.75 87 6.75 31 2.90 76
33 Trần Trung Đức 8A2 8.25 9 5.50 74 8.38 14 8.25 8 6.50 38 9.35 6 9.00 4 7.25 15 5.00 30
34 Trần Thị Thu Hà 8A3 1.00 100 3.50 102 5.00 67 2.50 94 5.50 77 4.55 79 1.75 99 6.00 59 2.10 100
35 Nguyễn Đức Hải 8A3 4.00 70 6.50 31 6.17 42 5.75 49 5.50 77 5.85 49 2.00 96 6.50 43 3.20 66
36 Vũ Xuân Hải 8A2 1.25 99 2.50 104 5.25 58 0.25 104 4.00 101 4.85 70 1.50 101 3.50 103 1.60 103
37 Nguyễn Diễm Hạnh 8A2 5.50 34 8.50 3 8.42 12 4.50 76 6.75 34 9.35 6 6.25 24 7.00 21 5.20 25
38 Nguyễn Hồng Hạnh 8A1 5.50 34 8.00 6 9.17 3 7.25 20 7.50 12 9.80 1 3.75 81 7.50 9 8.60 1
39 Đào Thị Hồng Hạnh 8A2 2.00 95 6.50 31 5.59 55 3.00 91 6.00 58 5.25 61 2.50 89 6.50 43 2.20 96
40 Đào Thị Mỹ Hạnh 8A1 5.00 47 8.00 6 8.48 11 4.25 77 6.00 58 8.10 24 3.50 83 6.25 53 2.10 100
41 Đồng Xuân Hiển 8A2 8.75 7 6.00 41 5.60 52 9.00 4 6.50 38 7.55 31 8.00 12 6.75 31 2.20 96
42 Phạm Nguyễn Trung Hiếu 8A1 3.75 73 6.00 41 6.16 43 2.50 94 6.00 58 4.25 84 4.00 75 5.50 76 2.60 83
43 Đoàn Thị Thu Hoài 8A1 7.75 15 7.50 12 8.30 16 3.00 91 6.50 38 7.70 29 7.00 16 8.00 2 5.20 25
44 Đỗ Việt Hoàng 8A2 2.00 95 6.00 41 5.35 57 3.25 88 5.50 77 5.70 53 4.50 66 5.00 89 2.60 83
45 Vũ Quang Huy 8A3 4.50 62 6.00 41 4.38 78 5.00 63 4.50 95 3.60 95 4.25 70 5.00 89 3.00 74
46 Phạm Viết Huy 8A3 4.50 62 6.00 41 7.40 25 6.25 40 7.00 23 7.50 33 5.75 32 6.75 31 3.70 52
47 Hoàng Thị Kim Hữu 8A2 5.00 47 6.00 41 6.85 31 2.75 93 5.75 69 4.60 78 1.50 101 6.75 31 1.40 104
48 Nguyễn Thị Kim Khánh 8A3 5.50 34 5.50 74 8.80 7 4.75 70 6.50 38 9.75 2 4.75 60 7.25 15 7.20 7
49 Bùi Trung Kiên 8A2 5.50 34 6.00 41 5.15 61 5.25 58 7.00 23 5.35 59 2.50 89 7.25 15 3.30 64
50 Đỗ Thị Lan 8A3 5.50 34 6.00 41 5.15 61 5.00 63 6.25 55 4.75 72 4.00 75 5.50 76 2.20 96
51 Đoàn Anh Lâm 8A3 3.50 75 4.30 101 4.75 74 1.00 103 5.00 86 6.85 37 2.25 92 5.75 70 3.50 57
52 Trần Xuân Lâm 8A1 5.25 41 5.30 85 5.95 48 3.25 88 7.50 12 7.45 34 5.00 52 6.50 43 2.80 78
53 Vũ Diệu Linh 8A2 5.00 47 7.30 19 6.00 47 3.50 85 7.00 23 7.20 36 5.00 52 6.50 43 2.60 83
54 Nguyễn Khánh Linh 8A2 5.25 41 7.50 12 7.10 28 5.50 53 7.00 23 3.15 97 4.75 60 7.00 21 2.40 91
55 Vũ Khánh Linh 8A1 7.00 20 6.50 31 8.88 6 8.00 10 7.50 12 8.70 14 4.75 60 6.00 59 5.60 21
56 Nguyễn Thị Kiều Linh 8A2 5.00 47 6.50 31 6.20 41 5.50 53 7.50 12 5.50 58 2.00 96 7.50 9 4.20 43
57 Lê Thị Thùy Linh 8A1 5.25 41 7.50 12 3.75 90 5.00 63 8.25 1 3.95 89 4.75 60 5.75 70 2.40 91
58 Nguyễn Thị Thùy Linh 8A1 4.00 70 7.50 12 3.50 92 5.50 53 5.25 83 4.90 69 6.00 25 7.25 15 2.90 76
59 Nguyễn Thị Thùy Linh  8A3 8.25 9 5.50 74 6.33 37 9.00 4 6.25 55 6.75 39 8.00 12 6.25 53 4.20 43
60 Nguyễn Thị Thùy Linh  8A3 9.00 3 5.30 85 6.23 40 9.50 3 5.75 69 6.80 38 6.00 25 5.25 85 4.50 39
61 Nguyễn Thành Long 8A1 3.50 75 5.00 89 5.10 63 6.25 40 4.50 95 4.45 82 4.00 75 5.00 89 2.20 96
62 Trần Thị Hiền Lương 8A2 4.50 62 5.80 66 6.83 32 6.25 40 6.75 34 8.35 19 4.50 66 6.75 31 6.20 14
63 Nguyễn Thị Cẩm Ly 8A2 5.75 32 8.80 1 7.60 22 7.00 26 7.75 3 5.60 56 5.00 52 7.75 6 2.50 87
64 Lương Nguyễn Mai Ly 8A3 8.75 7 6.00 41 4.25 81 7.25 20 6.50 38 4.75 72 5.75 32 7.00 21 4.00 46
65 Lê Thị Thanh Mai 8A2 7.50 17 6.00 41 9.19 2 8.50 7 7.75 3 9.05 10 9.75 1 6.50 43 7.60 6
66 Đoàn Hải Nam 8A2 6.00 28 7.00 20 6.45 35 6.75 29 5.50 77 5.80 51 8.75 7 6.25 53 3.90 49
67 Đỗ Thanh Nam 8A1 3.50 75 5.00 89 5.00 67 5.25 58 4.00 101 3.65 93 8.75 7 5.00 89 2.50 87
68 Phạm Hữu Nghĩa 8A2 8.00 11 5.80 66 5.95 48 7.25 20 5.50 77 5.00 65 7.00 16 5.75 70 4.30 42
69 Nguyễn Thị Hồng Ngọc 8A1 5.25 41 7.00 20 5.60 52 3.25 88 6.50 38 3.15 97 4.75 60 6.75 31 3.10 70
70 Nguyễn Thị T Nguyên 8A2 5.00 47 6.80 30 4.35 79 2.50 94 7.75 3 4.65 77 5.00 52 6.00 59 3.90 49
71 Nguyễn Yến Nhi 8A2 5.75 32 7.00 20 7.10 28 5.75 49 7.00 23 8.25 22 6.00 25 7.50 9 5.30 23
72 Đỗ Thị Yến Nhi 8A1 3.50 75 6.00 41 5.00 67 6.25 40 6.75 34 5.70 53 5.00 52 5.50 76 4.55 38
73 Hoàng Tuyết Nhung 8A3 4.50 62 6.00 41 5.50 56 2.25 99 6.30 52 4.30 83 5.00 52 5.75 70 2.80 78
74 Nguyễn Hiệp Phúc 8A3 3.25 83 5.00 89 3.80 88 5.25 58 4.50 95 4.75 72 4.00 75 5.50 76 3.70 52
75 Nguyễn Hồng Phúc 8A2 3.00 87 4.80 99 3.25 96 4.75 70 5.00 86 3.70 91 2.25 92 6.00 59 5.05 29
76 Bùi Minh Phượng 8A3 5.00 47 6.00 41 5.00 67 7.25 20 7.00 23 5.00 65 5.50 40 6.50 43 3.45 59
77 Tạ Thùy Quyên 8A1 3.25 83 5.80 66 7.90 19 5.25 58 6.50 38 7.80 28 1.75 99 5.00 89 5.80 19
78 Nho Quang Sang 8A1 1.50 97 5.00 89 2.15 103 4.75 70 4.00 101 4.10 87 1.00 104 4.00 98 2.75 80
79 Hoàng Minh Tâm 8A3 5.00 47 6.00 41 4.15 84 6.25 40 6.50 38 4.55 79 6.00 25 6.25 53 2.75 80
80 Trần Văn Thái 8A1 3.50 75 6.00 41 4.60 76 5.75 49 4.25 100 4.70 76 3.75 81 6.00 59 3.20 66
81 Trần Phương Thảo 8A1 5.00 47 6.30 40 3.35 94 6.25 40 7.75 3 4.05 88 5.50 40 7.00 21 3.35 62
82 Nguyễn Thị Thảo 8A3 5.00 47 6.00 41 6.10 44 7.00 26 7.00 23 5.75 52 6.00 25 6.50 43 4.35 41
83 Nguyễn Thị Thu Thảo 8A3 5.25 41 6.50 31 5.05 65 5.25 58 5.75 69 5.25 61 5.25 47 6.00 59 3.70 52
84 Nguyễn Đức Thắng 8A2 3.50 75 5.50 74 6.80 33 5.50 53 7.00 23 6.10 46 2.75 87 6.75 31 5.45 22
85 Nguyễn Thiện Thắng 8A1 5.00 47 5.30 85 2.95 99 3.75 81 5.50 77 2.10 103 2.25 92 4.00 98 2.00 102
86 Chử Nguyễn Việt Thắng 8A3 2.50 91 5.00 89 3.65 91 4.00 79 3.25 104 2.90 99 2.25 92 3.25 104 3.05 73
87 Bùi Trung Thịnh 8A3 6.00 28 5.50 74 3.85 87 6.75 29 6.50 38 2.85 100 6.50 22 4.75 94 2.60 83
88 Vũ Quang Thuận 8A1 8.00 11 4.50 100 5.10 63 5.50 53 5.00 86 5.65 55 7.00 16 6.00 59 4.00 46
89 Nguyễn Thu Thủy 8A2 9.50 1 8.30 5 8.57 10 10.00 1 7.75 3 8.50 16 9.75 1 7.00 21 6.90 9
90 Nguyễn Thanh Thư 8A1 7.25 18 7.50 12 4.85 72 6.75 29 7.50 12 3.65 93 6.00 25 7.75 6 4.00 46
91 Đỗ Xuân Tiến 8A3 8.00 11 5.50 74 4.25 81 6.75 29 6.30 52 4.75 72 5.75 32 5.25 85 3.10 70
92 Phạm Hà Trang 8A2 9.00 3 8.80 1 8.62 9 7.75 14 8.00 2 8.00 26 9.00 4 8.25 1 5.90 16
93 Phạm Quỳnh Trang 8A1 4.25 68 6.00 41 1.70 104 3.75 81 5.00 86 3.70 91 3.50 83 5.25 85 3.50 57
94 Trần Ngọc Trâm 8A2 7.00 20 6.50 31 6.43 36 6.00 47 7.25 21 6.50 42 5.00 52 7.00 21 5.20 25
95 Đoàn Hữu Nam Trường 8A2 1.50 97 5.50 74 4.70 75 2.00 100 4.75 93 5.15 64 2.50 89 4.50 95 3.60 55
96 Chu Ngọc Trường 8A1 3.25 83 6.00 41 5.60 52 1.75 101 4.75 93 3.95 89 2.00 96 6.00 59 5.00 30
97 Đỗ Xuân Trường 8A2 3.50 75 5.80 66 7.00 30 4.25 77 6.75 34 5.60 56 3.25 86 6.00 59 4.10 45
98 Lê Anh Tú 8A2 7.75 15 5.00 89 3.45 93 7.00 26 6.00 58 4.20 86 7.00 16 5.50 76 2.40 91
99 Phạm Thanh Tùng 8A3 5.50 34 6.00 41 4.20 83 5.00 63 6.00 58 5.00 65 5.50 40 3.75 101 3.20 66
100 Phạm Văn Tùng 8A2 3.50 75 5.80 66 2.60 100 4.75 70 5.25 83 4.55 79 5.50 40 4.00 98 2.40 91
101 Đỗ Trọng Vinh 8A1 3.75 73 6.00 41 4.30 80 3.50 85 4.50 95 5.00 65 4.00 75 3.75 101 3.30 64
102 Nguyễn Minh Vũ 8A3 6.50 25 5.80 66 6.05 45 6.75 29 6.30 52 6.25 45 5.50 40 5.75 70 5.00 30
103 Lê Thị Hải Yến 8A1 3.25 83 5.80 66 2.30 102 3.50 85 6.00 58 2.65 102 5.25 47 7.25 15 3.00 74
104 Trần Hải Yến 8A1 1.00 100 5.50 74 3.25 96 5.75 49 5.00 86 1.45 104 7.50 15 5.50 76 3.60 55
                                         
  Điểm >= 8   14   11   18   13   2   26   14   5   3  
  Tỷ lệ   13.33   10.48   17.14   12,50   1.90   24.76   13.46   4.81   2.88  
                                         
  Điểm >= 5   59   98   71   69   92   68   59   93   35  
  Tỷ lệ   56.19   93.33   67.62   66,35   ####   64.76   56.73   89.42   33.65  
                                         
  Điểm < 5   45   6   33   35   12   36   45   11   69  
  Tỷ lệ   42.86   5.71   31.43   33,65   ####   34.29   43.27   10.58   66.35  
                                         
  Điểm < 2                           6   0   2  
  Tỷ lệ                           5.77   0.00   1.92  
                      Hiệu trưởng
                                         

BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Công đoàn trường THCS Phú Thái tổ chức thành công Đại hội Công đoàn nhiệm kỳ 2023-2028! Đại hội đã bầu Ban chấp hành Công đoàn nhiệm kì mới gồm 5 đồng chí gồm: đồng chí Phạm Thị Thanh Hoà, V ... Cập nhật lúc : 8 giờ 26 phút - Ngày 31 tháng 3 năm 2023
Xem chi tiết
Sáng 20/3/2023 trong buổi chào cờ đầu tuần, trường THCS Phú Thái phối hợp với huyện Đoàn Kim Thành và Hội Cựu chiến binh huyện Kim Thành tổ chức Hội nghị Tuyên truyền chủ quyền biển đảo Việt ... Cập nhật lúc : 8 giờ 32 phút - Ngày 31 tháng 3 năm 2023
Xem chi tiết
Sáng thứ 2 (13/02/2023) vào tiết Chào cờ đầu tuần các em học sinh đã được Tập huấn tuyên truyền giao thông đường bộ và kĩ năng lái xe an toàn! Các em học sinh rất hào hứng tham gia, lắng ngh ... Cập nhật lúc : 9 giờ 27 phút - Ngày 13 tháng 2 năm 2023
Xem chi tiết
Sáng ngày 28/11/2022 Phòng GDĐT Kim Thành tổ chức Hội thảo về Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp tại trường THCS Phú Thái trong đó dự giờ 1 tiết Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp tron ... Cập nhật lúc : 8 giờ 32 phút - Ngày 1 tháng 12 năm 2022
Xem chi tiết
Trong Lễ kỉ niệm 40 năm Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/1982-20/11/2022) do UBND tỉnh Hải Dương tổ chức, thầy Vũ Duy Đĩnh- tổ trưởng tổ KHTN trường THCS Phú Thái được bình chọn là giáo viên ti ... Cập nhật lúc : 14 giờ 7 phút - Ngày 21 tháng 11 năm 2022
Xem chi tiết
Trong buổi chào cờ đầu tuần 6, trường THCS Phú Thái tổ chức tuyên truyền phòng ngừa tác hại của thuốc lá mới cho học sinh toàn trường. ... Cập nhật lúc : 16 giờ 45 phút - Ngày 10 tháng 10 năm 2022
Xem chi tiết
Học sinh trường THCS Phú Thái đạt giải nhì trong cuộc thi KHKT dành cho học sinh Trung học năm học 2022-2023 huyện Kim Thành. ... Cập nhật lúc : 20 giờ 46 phút - Ngày 7 tháng 10 năm 2022
Xem chi tiết
Liên đội trường THCS Phú Thái được nhân bằng khen của Trung ương Đoàn về thành tích xuất sắc trong công tác Đội và phong trào thiếu nhi năm học 2021-2022 ... Cập nhật lúc : 19 giờ 45 phút - Ngày 28 tháng 9 năm 2022
Xem chi tiết
Sáng 05/9/2022, trường THCS Phú Thái khai giảng năm học mới 2022-2023 và đón nhận Huân chương Lao động Hạng Nhì. Thầy trò nhà trường vinh dự được đón đồng chí Nguyễn Ngọc Tuyến, Phó bí thư t ... Cập nhật lúc : 19 giờ 58 phút - Ngày 5 tháng 9 năm 2022
Xem chi tiết
Các thầy cô giáo và các em học sinh trường THCS Phú Thái được nhận khen thưởng năm học 2021-2022. Năm học vừa qua nhà trường được nhận cờ thi đua xuất sắc của UBND tỉnh, đạt danh hiệu Tập th ... Cập nhật lúc : 14 giờ 32 phút - Ngày 19 tháng 8 năm 2022
Xem chi tiết
12345678910
DANH MỤC
ĐỀ THI, CHUYÊN ĐỀ
VĂN BẢN CỦA NHÀ TRƯỜNG
LUẬT KHÁM CHỮA BỆNH 2023: LUẬT QUY ĐỊNH VỀ KHÁM, CHỮA BỆNH
LUẬT PHÒNG CHỐNG BẠO LỰC GIA ĐÌNH
LUẬT PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN
LUẬT THANH TRA: quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra.
LUẬT THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở CƠ SỞ
Quyết định 1115/QĐ-UBND ngày 28/4/2020 của UBND tỉnh Hải Dương phê duyệt kế hoạch tuyển sinh lớp 10 năm học 2020-2021
Mẫu đơn đăng kí dự thi tuyển sinh lớp 10 chuyên Nguyễn Trãi năm học 2020-2021
Mẫu đơn đăng kí dự thi tuyển sinh lớp 10- THPT công lập năm học 2020-2021
Hướng dẫn thi GVG cấp trường năm học 20 17 - 2018
Hướng dẫn cuộc thi KHKT năm học 20 17 - 2018
Quyết định 2220 của UBND tỉnh Hải Dương về Ban hành kế hoạch năm học 20 17 - 2018
Thông tư 12 về Điều lệ trường THCS, THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học
Thông tư 28 về chế độ làm việc của CB, GV, NV
Thông tư 58 về đánh giá, xếp loại học sinh THCS
Báo cáo hội thảo văn năm 2012
12